Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Công tác chuẩn bị đối với thuyền viên Việt Nam khi đi vào khu vực có nguy cơ cướp biển cao / Đỗ Văn Cường; Nghd.: Lê Quốc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 48tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13106
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 2 Giáo trình máy vô tuyến điện hàng hải III / Chb.: Lê Quốc An, Bùi Thanh Huân; Phạm Văn Luân, Đoàn Đắc Thuận; Hđ.: Nguyễn Viết Thành . - Hải Phòng: NXB Hàng Hải, 2014 . - 210tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11208 0001-HH/11208 0127
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Hệ thống giám sát tàu trong cảng Hải Phòng-VTS. Đi sâu nghiên cứu Anten / Lê Quốc Anh; Nghd.: Nguyễn Ngọc Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 40 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15270
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 4 Nghiên cứu các biện pháp an toàn vận chuyển khí hóa lỏng bằng đường biển ở Việt Nam / Lê Quốc An; Nghd.: PGS PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1999 . - 71 tr. ; 30 cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00238
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 5 Nghiên cứu thực trạng tiến độ triển khai lắp đặt hệ thống hiển thị thông tin hải đồ điện tử (ECDIS) trên đội tàu biển Việt Nam và những đề xuất về đào tạo huấn luyện cấp chứng chỉ khai thác riêng ECDIS cho sỹ quan hàng hải / Lê Quốc An, Phạm Văn Luân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 36 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00444
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 6 Tìm hiểu quy trình lập kế hoạch chuyến đi biển của công ty quản lý tàu biển NISSHO ODYSSEY / Đậu Văn Tài; Nghd.: Lê Quốc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 52 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15364
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 7 Tìm hiểu và so sánh các loại hình dịch vụ hàng hải khí tượng phổ biến trên thế giới hiện nay / Trịnh Thanh Lân, Trịnh Văn Khiêm, Hoàng Duy Phúc, Bùi Văn Hải; Nghd.: Lê Quốc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 66 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17321
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1
    Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :